home

home
/həʊm/
Nhà, gia đình, quê hương, chỗ ở, trại/viện, đích.
Danh từ
1. Nhà, chỗ ở.
2. Nhà, gia đình, tổ ấm.
3. Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà.
4. Chỗ sinh sống (sinh vật).
5. Nhà (hộ sinh…), viện (cứu tế, dưỡng lão…), trại (mồ côi…).
6. Đích (của một số trò chơi).
Tính từ
1. Thuộc về hoặc liên quan đến nhà mình (cuộc sống gia đình).
2. Được làm hoặc sản xuất tại nhà (nấu ăn tại nhà).
3. Trong nước (không phải ngoại nhập); nội địa (kỹ nghệ nội địa).
4. (Thể dục thể thao) Chơi ở hoặc liên quan tới sân nhà (đội nhà).
Phó từ
1. Ở tại nhà mình, ở tại nước mình.
TRỞ LẠI