her

her
[ hər, ɜːr, ər, hɜːr ]
Của cô ấy, của nó (cái) (tính từ sở hữu); Cô ấy, nó (cái) (đại từ nhân xưng tân ngữ)
Tính từ sở hữu
1. Của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy…
Đại từ nhân xưng
1. Nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy…
TRỞ LẠI