have
have
/həv/, /əv/, /hæv/
Có, nhận, ăn uống, hưởng, cho phép, phải, tin.
Động từ
1. Có (sở hữu).
2. Nhận được, biết được.
3. Ăn; uống; hút.
4. Hưởng; bị (trải nghiệm).
5. Cho phép; muốn (ai làm gì).
6. Biết, hiểu; nhớ.
7. (+ to) Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
8. Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.
9. Thắng, thắng thế.
10. Tóm, nắm, nắm chặt.
11. Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì…).
12. (từ lóng) Bịp, lừa bịp.
13. (Dạng động từ) Cách viết khác: has, had.
Danh từ
1. (từ lóng) Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.