hate🔊hate/heɪt/Căm thù, căm ghét, lòng thù hận, không muốnDanh từ1. (thơ ca) Lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét.Ngoại động từ1. Căm thù, căm hờn, căm ghét.2. Không muốn, không thích.