happiness

happiness
/ˈhæpinəs/
Hạnh phúc, sung sướng, niềm vui, sự may mắn.
Danh từ
1. Cảm xúc: Sự sung sướng, hạnh phúc, niềm vui, mãn nguyện.
2. Ngôn ngữ: Câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất thích hợp.
3. (Nghĩa cũ) Sự may mắn, vận may.
4. Gốc từ: Được tạo thành từ tính từ *happy* thêm đuôi *-ness*.
TRỞ LẠI