Hang fire
Hang fire
/hæŋ faɪər/
Trì hoãn, chưa tiến triển, (súng) nổ chậm
Thành ngữ / Cụm động từ
1. (Nghĩa gốc) Súng nổ chậm: Khi bóp cò nhưng thuốc súng mất một khoảng thời gian mới cháy hết để đẩy đạn đi.
2. (Nghĩa bóng) Trì hoãn việc đưa ra quyết định hoặc hành động (thường là để đợi xem tình hình thế nào).
3. Một dự án, kế hoạch hoặc sự việc đang bị đình trệ, chưa có kết quả cuối cùng.