grumpy

grumpy
/ˈɡrʌmpi/
Cáu kỉnh, gắt gỏng, khó tính, hay quạu
Tính từ
1. Dễ nổi nóng, hay càu nhàu về những điều nhỏ nhặt.
2. Tâm trạng tồi tệ, khó chịu (thường dùng để chỉ người già hoặc người mới ngủ dậy).
3. Có vẻ ngoài hoặc thái độ không thân thiện, hay than phiền.
TRỞ LẠI