go
go
/ɡəʊ/
Đi, thành, trôi, chết, bắt đầu, chạy, nổ, hợp, trả, thuộc về.
Động từ
1. Đi, đi đến, đi tới.
2. Thành, thành ra, hóa thành (trở thành).
3. Trôi qua, trôi đi (thời gian).
4. Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.
5. Bắt đầu (làm gì…).
6. Chạy (máy móc).
7. Điểm đánh (đồng hồ, chuông); nổ (súng, pháo…).
8. Ở vào tình trạng, sống trong tình trạng…
9. Làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo.
10. Đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản.
11. Diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả.
12. Đang lưu hành (tiền bạc).
13. Đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ.
14. Hợp với, xứng với, thích hợp với.
15. Nói năng, cư xử, làm đến mức là.
16. Trả (giá…); tiêu vào (tiền…); bán.
17. Thuộc về.
18. Được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng.
19. Hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc…).
Ngoại động từ
1. (đánh bài) Đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền).
Danh từ
1. Sự đi.
2. Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.
3. Sự làm thử.
4. Lần, hơi, cú.
5. Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).
6. Việc khó xử, việc rắc rối.
7. Sự thành công, sự thắng lợi.
8. Sự bận rộn, sự hoạt động, sự tích cực.