get
get
[ ɡet ]
Nhận, có được, lấy, mua (ngoại động từ); Đến, trở nên, bắt đầu (nội động từ)
Ngoại động từ
1. Nhận được, xin được, hỏi được
2. Được, có được, kiếm được, lấy được
3. Tìm ra, tính ra
4. Mua
5. Học (thuộc lòng)
6. Mắc phải
7. Ăn
8. Bắt được (cá, thú rừng…); đem về, thu về (thóc…)
9. Hiểu được, nắm được (ý…)
10. Đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
11. Bị, chịu
12. Dồn (ai) vào thế bí, làm (ai) bối rối lúng túng
13. Làm cho, khiến cho
14. Sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
15. To have got: có, phải
16. Sinh, đẻ (thú vật)
17. Tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
Nội động từ
1. Đến, tới, đạt đến
2. Trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
3. Bắt đầu
4. (Từ lóng) Cút đi, chuồn
Danh từ
1. Con (của thú vật)