get-up

get-up
[ ˈɡet ʌp ]
Óc sáng kiến, nghị lực (danh từ); Kiểu, mẫu
Danh từ
1. Óc sáng kiến, óc tháo vát
2. Nghị lực; tính kiên quyết
3. Kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách…)
TRỞ LẠI