Get it

Get it
/ɡet ɪt/
Hiểu, nắm bắt, lĩnh hội, bị phạt
Cụm động từ / Thành ngữ
1. Hiểu điều gì đó (Ví dụ: “I get it” – Tôi hiểu rồi).
2. Nghe rõ hoặc nắm bắt được thông tin.
3. Bị mắng hoặc bị trừng phạt (Ví dụ: “You’re going to get it!” – Con sẽ bị phạt đấy!).
4. Đạt được mục đích hoặc giành chiến thắng.
5. (Thành ngữ: Get it together) Chỉnh đốn lại bản thân, ổn định tâm lý hoặc tổ chức lại công việc.
TRỞ LẠI