gently🔊gently/ˈdʒentli/Một cách nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng, từ tốn, cẩn thận.Phó Từ1. Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng, từ tốn.2. Một cách cẩn thận, không thô bạo.