friend
friend
/frend/
Bạn bè, người ủng hộ, đồng minh
Danh Từ
1. Người bạn, người quen biết và yêu mến.
2. Người ủng hộ, người giúp đỡ (một tổ chức, nghệ thuật, người nghèo).
3. Đồng minh, người cùng nhóm hoặc cùng đất nước.
4. Vật có ích, điều quen thuộc giúp ích cho ai đó.
5. (Friend) Tín đồ Quây-cơ (Hội hữu nghị tôn giáo).
6. Cách xưng hô trịnh trọng giữa các đồng nghiệp (như luật sư tại tòa).