French
French
/frentʃ/
Tiếng Pháp, người Pháp, thuộc về nước Pháp
Danh từ
1. Tiếng Pháp (ngôn ngữ chính thức của Pháp và nhiều quốc gia khác).
2. Người Pháp (thường dùng: “the French” để chỉ toàn bộ dân tộc Pháp).
3. Môn học tiếng Pháp tại trường học.
Tính từ
1. Thuộc về nước Pháp, người Pháp hoặc văn hóa Pháp.
2. Có nguồn gốc từ Pháp (ví dụ: French wine – rượu vang Pháp, French cuisine – ẩm thực Pháp).
3. French window/door: Cửa kính dài từ trần xuống sàn thường thấy trong kiến trúc Pháp.