First

first
/fɜːrst/
Đầu tiên, trước nhất, thứ nhất, hạng nhất
Số thứ tự & Tính từ
1. Đầu tiên (vị trí số 1 trong một dãy, thứ tự).
2. Quan trọng nhất, ưu tiên hàng đầu (ví dụ: first priority).
3. Lần đầu tiên (trải nghiệm chưa từng có trước đây).
Trạng từ
1. Trước hết, trước tiên (ví dụ: First, we need to talk).
2. Lần đầu (ví dụ: when we first met).
3. Thà… còn hơn (ví dụ: I’ll die first before I betray you).
Danh từ
1. Người đầu tiên hoặc vật đầu tiên.
2. Ngày mùng một (của tháng).
3. Số lùi/Số một (trong hộp số xe).
TRỞ LẠI