Firm
firm
/fɜːrm/
Rắn chắc, kiên định, công ty, hãng
Tính từ
1. Rắn chắc, cứng, không mềm (vật lý).
2. Kiên định, vững vàng, không thay đổi (ý chí, niềm tin).
3. Mạnh mẽ, dứt khoát (cử chỉ, hành động).
4. Ổn định, không biến động (giá cả).
Danh từ
1. Công ty, hãng, cơ sở kinh doanh.
Động từ
1. Làm cho chắc lại, nén chặt.
2. Trở nên ổn định hoặc tăng giá (thị trường).