feel
feel
/fiːl/
Cảm thấy, cảm giác, sờ, thấy rằng
Động Từ
1. Cảm thấy (trạng thái cảm xúc hoặc thể chất).
2. Sờ, chạm vào (để kiểm tra hoặc nhận biết).
3. Thấy rằng, tin rằng (đưa ra ý kiến dựa trên cảm nhận).
4. Có cảm giác (bề mặt vật gì đó mang lại cảm nhận khi chạm vào).
5. Chịu đựng, chịu ảnh hưởng (ví dụ: feel the heat).
Danh Từ
1. Cảm giác khi chạm vào vật gì đó.
2. Bầu không khí, cảm giác chung của một nơi/vật.
3. Năng khiếu, sự nhạy cảm (thường dùng: have a feel for something).