Fair
fair
/feə(r)/
Công bằng, hợp lý, hội chợ, khá tốt
Tính từ
1. Công bằng, vô tư, đúng đắn.
2. Khá, khá tốt, vừa phải (không quá xuất sắc nhưng chấp nhận được).
3. Đẹp, thuận lợi (thời tiết, gió).
4. Da trắng, tóc vàng nhạt.
Danh từ
1. Hội chợ, chợ phiên.
2. Triển lãm thương mại.
Phó từ
1. Thẳng thắn, trung thực, công bằng.