does not

does not
/dʌz nɒt/
Không (thực hiện), chẳng (làm), trợ động từ phủ định.
Cụm trợ động từ (Dạng rút gọn: doesn’t)
1. Phủ định: Dùng để tạo câu phủ định trong thì hiện tại đơn, với chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (*he, she, it* hoặc danh từ số ít).
2. Cấu trúc: Luôn đi kèm với động từ chính ở dạng nguyên mẫu không *to* (V-bare infinitive) để biểu thị sự phủ định hành động.
TRỞ LẠI