Do

Do
/duː/, /də/
Làm, hành động, thực hiện, bữa tiệc, trò bịp bợm, trợ động từ
Danh từ (số nhiều là dos hoặc do’s)
1. Bữa tiệc, bữa liên hoan
2. Trò bịp bợm; trò bất lương
3. Như doh (âm nhạc)
Viết tắt
1. Như trên (ditto)
Trợ động từ
1. (Dùng trước một động từ trọn vẹn để tạo thành câu hỏi và câu phủ định)
Động từ
1. Làm (nói đến các hành động không xác định rõ hay chưa biết)
2. Hành động, cư xử, làm
3. Làm việc, thực hiện (một hành động, một nhiệm vụ)
4. (Dùng với the + danh từ hoặc my, his… + danh từ để nói đến các việc hàng ngày như lau chùi, quét dọn…)
5. (Dùng với the, my, some, much… + dạng ing của một động từ để nói tới một hoạt động với (nghĩa rộng))
6. Học, nghiên cứu
7. Tìm lời đáp (cho cái gì), giải đáp
8. Sản xuất cái gì, làm ra cái gì
9. Giải quyết hay chăm lo cho ai/cái gì (cắt tóc, v.v.)
10. Sáng tác, đem trình diễn
11. Sắm vai gì, bắt chước ai
12. (Dùng ở thời hoàn thành hay bị động) Làm xong; hoàn thành
13. Du hành qua một quãng đường; đi
14. Hoàn thành (một cuộc hành trình)
15. Đi, chạy, đạt (một tốc độ)
16. Tham quan, xem thắng cảnh
17. Dùng (một khoảng thời gian); mất
18. Đầy đủ hay làm thỏa mãn (ai/cái gì); được
19. Nấu nướng, xào, rán
20. Lừa, bịp
21. Cướp, trộm
22. Đánh đập
23. (To get done) Bị bắt giữ; bị phạt
TRỞ LẠI