distance
distance
/ˈdɪstəns/
Khoảng cách, chỗ xa cách, thái độ xa cách, cảnh xa
Danh từ
1. Khoảng cách giữa hai điểm hoặc hai nơi
2. Chỗ hoặc điểm cách xa
3. Khoảng cách (không gian hoặc thời gian)
4. Thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự lạnh nhạt
5. (Hội họa) Cảnh xa (của một bức họa)
Ngoại động từ
1. Làm cho ai kém thân mật hoặc nhiệt tình đối với ai/cái gì; làm xa cách, làm lạnh nhạt (To distance somebody from somebody/something)