dishes
dishes
/ˈdɪʃɪz/
Các đĩa, bát đĩa; Các món ăn; Bát đĩa bẩn cần rửa.
Danh từ
1. Số nhiều của cái đĩa, cái dĩa, chén.
2. Số nhiều của món ăn, thức ăn.
3. Bát đĩa bẩn (cần phải rửa).
Động từ
1. Dạng chia của động từ đổ/đặt thức ăn vào đĩa (ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn).
2. Dạng chia của động từ dọn ăn, phục vụ thức ăn.