cup
cup
/kʌp/
Tách, chén, cúp (giải thưởng), đài hoa, vật hình chén, nỗi khổ/niềm vui.
Danh Từ
1. Tách, chén.
2. (Thể thao) Cúp, giải (thưởng).
3. (Thực vật học) Đài (hoa).
4. (Y học) Ống giác.
5. Rượu.
6. Vật hình chén.
7. Nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui (mang tính biểu tượng).
8. (Số nhiều, in one’s cups) Sự say sưa.
Ngoại Động Từ
1. Khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay).
2. (Y học) Giác.