Cụm từ cố định back

Cụm từ cố định back
* The back of beyond: Nơi biệt lập, nơi tách biệt
* Back and belly: Cái ăn cái mặc
* At the back of one’s mind: Trong thâm tâm, trong đáy lòng
* To be at the back of somebody: Đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai
* To be glad to see the back of sb: Mừng vì khỏi phải gặp lại ai
* To be at the back of something: Biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì
* To be on one’s back: Nằm ngửa; bị thua, bị thất bại; ốm liệt giường
* Behind one’s back: Sau lưng ai, lúc vắng mặt ai
* To break somebody’s back: Bắt ai làm việc cật lực
* To get (set) somebody’s back up: Làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
* To get (put, set) one’s back up: Nổi giận, phát cáu
* To get to the back of something: Hiểu được thực chất của vấn đề gì
* To give (make) a back: Cúi xuống (chơi nhảy cừu)
* To put one’s back into something: Miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì
* To rob one’s belly to cover one’s back: Lấy của người này để cho người khác
* To talk through the back of one’s neck: Nói lung tung, nói bừa bãi
* To turn one’s back upon somebody: Quay lưng lại với ai
* With one’s back against (to) the wall: Lâm vào thế cùng
* There is something at the back of it: Trong việc này có điều gì uẩn khúc
* Like water off a duck’s back: Như nước đổ đầu vịt, như nước đổ lá khoai
* To know sth like the back of one’s hand: Biết rõ điều gì
* To make a rod for one’s own back: Gậy ông đập lưng ông
* To stab sb in the back: Đâm sau lưng ai, hãm hại ai
* A stab in the back: Cú đâm sau lưng, sự hãm hại
* You scratch my back, and I’ll scratch yours: Có đi có lại mới toại lòng nhau
* To get a pat on the back: Được khen ngợi
* To give sb a pat on the back, to pat sb on the back: Khen ngợi ai
* By the back door: Bằng cửa sau, theo phương cách bất chính
* Back and forth: Đi tới đi lui liên tiếp
* To go back on a friend: Phản bạn
* To go back on one’s word: Không giữ lời hứa
* There and back: Đến đó và trở lại
* To back the wrong horse: Ủng hộ người thua, phò suy thay vì phò thịnh
* To back down: Bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui
* To back out: Nuốt lời; lui, rút lui; lẩn trốn
* To back and fill: Lưỡng lự, do dự
* To back up: Sao dự phòng (tin học)
TRỞ LẠI