Country

country
/ˈkʌntri/
Quốc gia, đất nước, miền quê, nông thôn
Danh từ
1. Quốc gia, đất nước, xứ sở
2. Miền quê, vùng nông thôn (đối lập với thành thị)
3. Toàn dân, nhân dân một nước
TRỞ LẠI