cooked

cooked
/kʊkt/
Đã nấu chín, giả mạo, xong đời
Tính Từ
1. Đã nấu chín, đã được chế biến (thức ăn).
2. Bị giả mạo, bị xào nấu (sổ sách, báo cáo tài chính, dữ liệu).
3. Xong đời, tiêu tùng, gặp rắc rối lớn (nghĩa lóng).
4. Say xỉn hoặc phê thuốc (tiếng lóng).
Động Từ (Dạng Quá Khứ Và Phân Từ Của Cook)
1. Đã nấu, đã làm bếp.
2. Đã giả mạo, đã gian lận (số liệu).
3. Đã xảy ra, đã được chuẩn bị sẵn (nghĩa bóng).
TRỞ LẠI