complete

complete
/kəmˈpliːt/
Hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
Tính Từ
1. Đầy đủ, trọn bộ, không thiếu sót.
2. Hoàn toàn, tuyệt đối (dùng để nhấn mạnh).
3. Đã hoàn thành, xong xuôi.
Động Từ
1. Làm xong, hoàn thành, kết thúc.
2. Làm cho đầy đủ, bổ sung cho trọn vẹn.
3. Điền vào (mẫu đơn, thông tin).
TRỞ LẠI