come
come
/kʌm/
Đến, tới, xảy ra, trở nên, xuất phát, hình thành.
Nội động từ (came; come)
1. Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại (di chuyển về phía người nói hoặc điểm được nói đến).
2. Sắp đến, sắp tới (in years to come).
3. Xảy ra, xảy đến, diễn ra (về một sự kiện, thời điểm).
4. Nên, thành ra, hóa ra, trở nên, trở thành (come true, come to be).
5. Xuất phát từ, đến từ (chỉ nguồn gốc); thấy, ở, thấy ở (that word comes on page six).
6. Hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh…).
7. (Thường dùng với giới từ/phó từ) Bắt đầu, bắt tay vào, đi vào một tình huống.
8. Đến lượt, đến phiên (when it comes to…).
9. (Lời mệnh lệnh) Nào! (come! take courage).