Carry

Carry
/ˈkæri/
Mang, vác, truyền tải, gánh vác, nhớ (số)
Động từ
1. Mang, vác, khuân, chở, ẵm/bồng (vật hoặc người).
2. Đem theo, tích trữ hàng hóa để bán hoặc nhớ được thông tin.
3. Mang lại, kèm theo hoặc chứa đựng (ví dụ: tiền vay kèm lãi suất).
4. Dẫn, đưa, truyền (dầu qua ống, âm thanh vọng xa, tín hiệu điện).
5. Chống đỡ sức nặng (như cột chống mái nhà).
6. Đăng tin, bài (trên báo chí hoặc phương tiện truyền thông).
7. (Toán học) Nhớ số, mang số sang hàng tiếp theo.
8. Thắng lợi, được thông qua, thuyết phục được người khác.
9. Có dáng dấp, thái độ hoặc cách xử sự (carry oneself).
10. Kéo dài, tiếp nối một công trình (như hàng rào).
Danh từ
1. Tư thế bồng vũ khí (quân sự).
2. Tầm bắn xa của súng.
3. Sự khiêng thuyền qua các đoạn sông.
TRỞ LẠI