by

by
/baɪ/
Bằng, bởi, gần, qua, vào lúc (thời gian) hoặc theo cách.
Giới từ
1. Bằng, bởi, do (chỉ tác nhân, phương tiện).
2. Gần, cạnh, kế, bên (chỉ vị trí).
3. Về phía (chỉ hướng).
4. Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ chuyển động).
5. Vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian).
6. Theo cách, bằng cách, theo từng (chỉ phương thức, đơn vị).
7. Theo như, phù hợp với.
8. Đến mức, đến khoảng (chỉ sự khác biệt, mức độ).
9. Trước (chỉ sự thề thốt, chứng kiến).
Phó từ
1. Gần.
2. Qua.
3. Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.
TRỞ LẠI