bluffing
bluffing
/ˈblʌfɪŋ/
Hành động lừa bịp, hăm dọa suông, đánh lừa, lừa gạt (nói dối)
Danh động từ / Sự lừa gạt
1. Sự bịp bợm, sự nói dối, hành động lừa gạt, lừa phỉnh.
2. Sự tháu cáy, hành động làm ra vẻ mạnh mẽ hơn thực tế (thường trong cờ bạc).
Hiện tại phân từ / Tính từ
1. Dùng để mô tả hành động bịp bợm, lừa gạt, hăm dọa suông.
2. Làm ra vẻ mạnh mẽ hoặc tự tin hơn thực tế.