bloated

bloated
/ˈbloʊtɪd/
Bị đầy hơi, sưng phồng, dư thừa, quá tải
Tính từ
1. Bị đầy hơi, chướng bụng (do thức ăn hoặc chất lỏng).
2. Sưng phồng, húp híp (thường nói về mặt hoặc cơ thể do tích nước).
3. Quá tải, cồng kềnh (về tổ chức, ngân sách hoặc phần mềm máy tính).
4. Tự phụ, kiêu ngạo (nghĩa bóng, ít dùng).
TRỞ LẠI