Between

Between
/bɪˈtwiːn/
Ở giữa (hai hoặc nhiều điểm); khoảng thời gian; ngăn cách; liên quan
Giới từ
1. Ở trong hoặc vào khoảng trống giữa hai hoặc nhiều điểm/vật thể/người
2. Khoảng thời gian ngăn cách (giữa hai ngày/năm/sự kiện..)
3. Ở một điểm nào đó từ một số lượng/trọng lượng/khoảng cách đến một điểm khác
4. (Nói về không gian) Ngăn cách chỗ này với chỗ kia
5. Chỉ rõ sự liên quan (ví dụ: tình bạn, tình yêu)
6. Được chia nhau giữa hai người hoặc hai vật (ví dụ: chuyện riêng, chia sẻ)
7. Do hành động hoặc sự đóng góp của hai người/vật (ví dụ: cùng nhau)
8. Nửa… nửa; vừa… vừa (chỉ sự lai tạp, trung gian)
TRỞ LẠI