bell
bell
[ bel ]
Cái chuông, tiếng chuông (danh từ); Buộc chuông vào (ngoại động từ); Kêu, rống (nội động từ)
Danh từ
1. Cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa…)
2. Tiếng chuông
3. (Thực vật học) tràng hoa
4. (Địa lý, địa chất) thể vòm
5. Tiếng kêu động đực (hươu nai)
Ngoại động từ
1. Buộc chuông vào, treo chuông vào
Nội động từ
1. Kêu, rống (hươu nai động đực)