ball

ball
/bɔːl/
Bóng, quả cầu, cuộc khiêu vũ, vật tròn, đạn.
Danh từ
1. Quả bóng, quả cầu, vật hình tròn hoặc hình cầu.
2. Cuộc khiêu vũ, vũ hội (chính thức).
3. Quả đạn, viên đạn (đạn pháo, đạn súng).
4. (Thông tục, số nhiều) Tinh hoàn.
5. (Bóng chày/Bóng mềm) Cú ném không hợp lệ (không phải strike).
Ngoại động từ
1. Cuộn lại, vò lại, làm thành hình quả bóng (ball up).
Nội động từ
1. Kết thành quả bóng, vo tròn lại.
TRỞ LẠI