back
back
/bæk/
Lưng, đằng sau, trở lại, lùi lại, ủng hộ
Tính từ
1. Còn chịu lại, còn nợ lại
2. Sau; hậu
3. Để quá hạn, cũ, đã qua
4. Ngược, lộn lại, trở lại
Danh từ
1. Lưng (người, vật)
2. Ván lưng, ván ngựa (ghế)
3. Đằng sau
4. Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
5. Chỗ trong cùng
6. (Thể dục, thể thao) Hậu vệ
Ngoại động từ
1. Lùi
2. Ủng hộ (một kế hoạch…)
3. Đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa…)
4. Đóng gáy (quyển sách)
5. Cưỡi (ngựa)
6. Cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện…)
Nội động từ
1. Lùi lại
2. Nhìn/có cái gì ở phía sau
3. Dịu trở lại (gió)
Phó từ
1. Lùi lại, về phía sau
2. Trước (thời gian)
3. Trả lại, trở lại, ngược lại
4. Cách, xa
Cụm từ cố định back