Back up

Back up
/ˌbæk ˈʌp/
Ủng hộ, sao lưu, lùi lại, ùn tắc.
Động từ
1. Ủng hộ, hỗ trợ, chứng minh (cho ai/cái gì).
2. Sao lưu, làm bản sao dự phòng (dữ liệu máy tính).
3. Lùi lại (xe cộ, người).
4. Bị ùn tắc, bị tắc nghẽn (giao thông, ống nước).
TRỞ LẠI