Back up🔊Back up/ˌbæk ˈʌp/Ủng hộ, sao lưu, lùi lại, ùn tắc.Động từ1. Ủng hộ, hỗ trợ, chứng minh (cho ai/cái gì).2. Sao lưu, làm bản sao dự phòng (dữ liệu máy tính).3. Lùi lại (xe cộ, người).4. Bị ùn tắc, bị tắc nghẽn (giao thông, ống nước).