Automation
automation
/ˌɔːtəˈmeɪʃn/
Tự động hóa
Danh từ
1. Tự động hóa (việc sử dụng máy móc, phần mềm hoặc hệ thống công nghệ để thực hiện các quy trình, công việc một cách tự động mà không cần sự can thiệp của con người).
2. Hệ thống tự động, trạng thái tự động vận hành.