at

at
[ ət, æt ]
Ở tại, vào lúc, đang lúc (chỉ vị trí và thời gian); Về phía, với (giá cả)
Giới từ
1. Ở tại (chỉ vị trí, khoảng cách)
2. Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian)
3. Đang, đang lúc
4. Vào, nhắm vào, về phía
5. Với (chỉ giá cả, tỉ lệ, tốc độ…)
6. Khi; về (thể hiện cảm xúc, nguyên nhân)
7. Theo
8. Về (một môn nào…); giỏi về
TRỞ LẠI