And
And
/ənd, ən, n, ænd/
Và; cùng; với; còn; nếu dường như
Liên từ
1. Và, cùng, với (nối các từ, cụm từ, mệnh đề có chức năng, tính chất tương đương)
2. Nếu dường như, tuồng như là
3. Còn (chỉ sự đối lập, tương phản)
4. (Không dịch, dùng để tăng cường mức độ hoặc sự so sánh, ví dụ: better and better)