Agent
agent
/ˈeɪdʒənt/
Người đại lý, đặc vụ, tác nhân, chất hóa học
Danh từ
1. Người đại lý, người đại diện (người hoặc công ty được ủy quyền hành động, kinh doanh thay cho một cá nhân hoặc tổ chức khác).
2. Đặc vụ, điệp viên (nhân viên thuộc cơ quan chính phủ hoặc tổ chức tình báo).
3. Tác nhân, phần mềm tự chủ (tin học: hệ thống phần mềm hoặc thực thể AI có khả năng tự thực hiện các nhiệm vụ được giao).
4. Chất, tác nhân hóa học/sinh học (chất gây ra các phản ứng vật lý hoặc hóa học cụ thể).