address

address
/əˈdres/, /ˈædres/
Địa chỉ, bài diễn văn, xưng hô, tán tỉnh, giải quyết, đề địa chỉ
Danh từ (đếm được)
1. Địa chỉ (nơi ở, nơi làm việc, vị trí trên mạng).
2. Bài diễn văn, bài nói chuyện, bài phát biểu trang trọng.
3. Lời tỏ tình, lời tán tỉnh.
4. Thể thức viết hoặc nói (form of address).
Động từ (Ngoại động từ)
1. Đề địa chỉ, viết địa chỉ, gán địa chỉ.
2. Phát biểu, diễn thuyết, nói chuyện (với một người hoặc đám đông).
3. Gửi thẳng (lời nhận xét, lời tuyên bố) đến ai/vật gì.
4. Dùng (tên riêng hoặc chức tước) khi nói hoặc viết cho ai.
5. Giải quyết, xử lý, chú tâm/chuyên tâm vào điều gì.
6. Nhằm vào (quả bóng) trong thể thao.
TRỞ LẠI