Chưa phân loại

Nhúng dạng bảng vào bài viết

Mục lục
Ẩn/Hiện thuật ngữ
Lời
IPA
Dịch
Câu

Thank you, team leader. I’ll definitely come in early tomorrow!

Thank you, team leader. I’ll definitely come in early tomorrow!

Được rồi, em đi điền tờ đơn xin nghỉ đi

For God is with us and we will not fall.

/fɔːr ɡɑːd ɪz wɪð ʌs ənd wi wɪl nɑːt fɔːl/

Vì Chúa ở cùng chúng ta và chúng ta sẽ không ngã.

Kết thúc bằng lý do vững vàng vì Chúa ở bên. Ví dụ tương tự: Because God is with us, we will not fall.

Be still, my heart. Oh, be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /oʊ bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Ồ, hãy bình tĩnh.

Lặp lại với cảm thán. Ví dụ tương tự: Oh, be still, my soul.

Be still and know the Lord is near.

/bi stɪl ənd noʊ ðə lɔːrd ɪz nɪr/

Hãy bình tĩnh và biết rằng Chúa đang ở gần.

Nhắc lại chân lý Chúa gần kề. Ví dụ tương tự: Stay still and know God is near.

Be still. My heart. Be still. Be still

/bi stɪl/ /maɪ hɑːrt/ /bi stɪl/ /bi stɪl/

Hãy bình tĩnh. Trái tim tôi. Hãy bình tĩnh. Hãy bình tĩnh

Lặp lại nhiều lần để nhấn mạnh sự bình an. Ví dụ tương tự: Be still. Be still. Be still.

He said, “Be still and know that I am God.”

/hi sed bi stɪl ənd noʊ ðæt aɪ æm ɡɑːd/

Ngài phán: “Hãy bình tĩnh và biết rằng Ta là Chúa.”

Lời Chúa phán. Ví dụ tương tự: God said, “Be still and know that I am the Lord.”

In the quiet, I hear His gentle voice.

/ɪn ðə ˈkwaɪət aɪ hɪr hɪz ˈdʒentl vɔɪs/

Trong sự yên lặng, tôi nghe thấy giọng nói dịu dàng của Ngài.

Khi yên lặng thì nghe được tiếng Chúa. Ví dụ tương tự: In the silence I hear His soft voice.

He is within me everywhere I walk.

/hi ɪz wɪˈðɪn mi ˈevriwer aɪ wɔːk/

Ngài ở trong tôi mọi nơi tôi đi.

Chúa luôn đồng hành. Ví dụ tương tự: He is inside me wherever I go.

Be still, my heart, and know He is God.

/bi stɪl maɪ hɑːrt ənd noʊ hi ɪz ɡɑːd/

Hãy bình tĩnh, trái tim tôi, và biết rằng Ngài là Chúa.

Khuyên nhận biết Chúa. Ví dụ tương tự: Be calm and know that He is God.

I will rest.No need to fear.

/aɪ wɪl rest noʊ niːd tə fɪr/

Tôi sẽ nghỉ ngơi. Không cần phải sợ.

Quyết định nghỉ ngơi và không sợ hãi. Ví dụ tương tự: I will rest. There is no need to be afraid.

All my worries start to cease because God is near. So near.

/ɔːl maɪ ˈwʌriz stɑːrt tə siːs bɪˈkɔːz ɡɑːd ɪz nɪr soʊ nɪr/

Mọi lo lắng của tôi bắt đầu tan biến vì Chúa đang ở gần. Rất gần.

Lo lắng biến mất vì Chúa gần kề. Ví dụ tương tự: All my worries disappear because God is so near.

In the silence, I find peace.

/ɪn ðə ˈsaɪləns aɪ faɪnd piːs/

Trong sự im lặng, tôi tìm thấy sự bình an.

Khi yên lặng thì tìm được bình an. Ví dụ tương tự: In the quiet I find peace.

He said, “Be still and know that I [music and singing] am God.”

/hi sed bi stɪl ənd noʊ ðæt aɪ æm ɡɑːd/

Ngài phán: “Hãy bình tĩnh và biết rằng Ta là Chúa.”

Lời Chúa phán. Ví dụ tương tự: God said, “Be still and know that I am the Lord.”

In the quiet, I hear His gentle voice.

/ɪn ðə ˈkwaɪət aɪ hɪr hɪz ˈdʒentl vɔɪs/

Trong sự yên lặng, tôi nghe thấy giọng nói dịu dàng của Ngài.

Khi yên lặng thì nghe được tiếng Chúa. Ví dụ tương tự: In the silence I hear His soft voice.

He is within me everywhere I walk.

/hi ɪz wɪˈðɪn mi ˈevriwer aɪ wɔːk/

Ngài ở trong tôi mọi nơi tôi đi.

Chúa luôn đồng hành. Ví dụ tương tự: He is inside me wherever I go.

Be still, my heart, and know He is God.

/bi stɪl maɪ hɑːrt ənd noʊ hi ɪz ɡɑːd/

Hãy bình tĩnh, trái tim tôi, và biết rằng Ngài là Chúa.

Khuyên nhận biết Chúa. Ví dụ tương tự: Be calm and know that He is God.

For God is with us and we will not fall.

/fɔːr ɡɑːd ɪz wɪð ʌs ənd wi wɪl nɑːt fɔːl/

Vì Chúa ở cùng chúng ta và chúng ta sẽ không ngã.

Lý do vững vàng. Ví dụ tương tự: Because God is with us, we will not fall.

Be still, my heart. Oh, be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /oʊ bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Ồ, hãy bình tĩnh.

Lặp lại với cảm thán. Ví dụ tương tự: Oh, be still, my soul.

Be still and know the Lord is near.

/bi stɪl ənd noʊ ðə lɔːrd ɪz nɪr/

Hãy bình tĩnh và biết rằng Chúa đang ở gần.

Nhắc lại chân lý Chúa gần kề. Ví dụ tương tự: Stay still and know God is near.

Be still, my heart. Be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Hãy bình tĩnh.

Lặp lại điệp khúc. Ví dụ tương tự: Be calm, my heart.

He is within me and He is my fortress.

/hi ɪz wɪˈðɪn mi ənd hi ɪz maɪ ˈfɔːrtrəs/

Ngài ở trong tôi và Ngài là thành trì của tôi.

Chúa vừa ở trong vừa là nơi nương náu vững chắc. Ví dụ tương tự: He lives in me and He is my strong fortress.

He breaks the bows and shatters the spears.

/hi breɪks ðə baʊz ənd ˈʃætərz ðə spɪrz/

Ngài bẻ gãy các cung và đập tan các giáo.

Chúa phá hủy khí giới chiến tranh (hình ảnh Kinh Thánh). Ví dụ tương tự: He breaks the weapons and destroys the spears.

and I remember who my Father is.

/ənd aɪ rɪˈmembər hu maɪ ˈfɑːðər ɪz/

và tôi nhớ ra Cha tôi là ai.

Nhớ lại Chúa là Cha yêu thương. Ví dụ tương tự: and I remember who my Heavenly Father is.

Sometimes my heart wanders in fear

/ˈsʌmtaɪmz maɪ hɑːrt ˈwɑːndərz ɪn fɪr/

Đôi khi trái tim tôi lang thang trong nỗi sợ

Thừa nhận lúc trái tim bị sợ hãi dẫn dắt. Ví dụ tương tự: Sometimes my heart gets lost in fear.

He said, “Be still and know that I am God.”

/hi sed bi stɪl ənd noʊ ðæt aɪ æm ɡɑːd/

Ngài phán: “Hãy bình tĩnh và biết rằng Ta là Chúa.”

Lời Chúa phán trích từ Kinh Thánh. Ví dụ tương tự: God said, “Be still and know that I am the Lord.”

In the quiet, I hear His gentle voice.

/ɪn ðə ˈkwaɪət aɪ hɪr hɪz ˈdʒentl vɔɪs/

Trong sự yên lặng, tôi nghe thấy giọng nói dịu dàng của Ngài.

Khi yên lặng thì nghe được tiếng Chúa. Ví dụ tương tự: In the silence I hear His soft voice.

He is within me everywhere I walk.

/hi ɪz wɪˈðɪn mi ˈevriwer aɪ wɔːk/

Ngài ở trong tôi mọi nơi tôi đi.

Chúa luôn đồng hành. Ví dụ tương tự: He is inside me wherever I go.

Be still, my heart, and know He is God.

/bi stɪl maɪ hɑːrt ənd noʊ hi ɪz ɡɑːd/

Hãy bình tĩnh, trái tim tôi, và biết rằng Ngài là Chúa.

Khuyên trái tim nhận biết Chúa. Ví dụ tương tự: Be calm and know that He is God.

For God is with us [singing] and we will not fall.

/fɔːr ɡɑːd ɪz wɪð ʌs ənd wi wɪl nɑːt fɔːl/

Vì Chúa ở cùng chúng ta và chúng ta sẽ không ngã.

Lý do vững vàng vì Chúa ở bên. Ví dụ tương tự: Because God is with us, we will not fall.

Be still, my heart. [music and Oh, be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /oʊ bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Ồ, hãy bình tĩnh.

Lặp lại với cảm thán. Ví dụ tương tự: Oh, be still, my soul.

Be still and know the Lord is near.

/bi stɪl ənd noʊ ðə lɔːrd ɪz nɪr/

Hãy bình tĩnh và biết rằng Chúa đang ở gần.

Nhắc lại chân lý Chúa gần kề. Ví dụ tương tự: Stay still and know God is near.

Be still, my heart. Be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Hãy bình tĩnh.

Lặp lại điệp khúc chính. Ví dụ tương tự: Be calm, my heart.

and know God is nearby.

/ənd noʊ ɡɑːd ɪz nɪrˈbaɪ/

và biết rằng Chúa đang ở gần.

Tiếp tục lời khuyên: hãy biết Chúa ở gần. Ví dụ tương tự: and know that God is close by.

Let me not be moved, but trust you, Lord My soul, be still

/let mi nɑːt bi muːvd bʌt trʌst ju lɔːrd maɪ soʊl bi stɪl/

Xin đừng để tôi bị lung lay, nhưng tin cậy Ngài, Chúa ơi. Linh hồn tôi, hãy bình tĩnh

Cầu xin Chúa giữ mình vững vàng và tự nhủ linh hồn hãy yên. Ví dụ tương tự: Don’t let me be shaken, but help me trust You, Lord.

When the world feels so loud and fast and fears arise throughout nations

/wen ðə wɜːrld fiːlz soʊ laʊd ənd fæst ənd fɪrz əˈraɪz θruˈaʊt ˈneɪʃənz/

Khi thế giới cảm thấy ồn ào và nhanh chóng và nỗi sợ lan khắp các quốc gia

Mô tả thế giới hỗn loạn khiến con người lo sợ. Ví dụ tương tự: When the world is noisy and scary, and fear spreads everywhere.

All the way.

/ɔːl ðə weɪ/

Suốt cả quãng đường.

Chúa dẫn dắt từ đầu đến cuối. Ví dụ tương tự: All the way home. / He leads me all the way.

I will trust in Him more each day as He gently leads my way.

/aɪ wɪl trʌst ɪn hɪm mɔːr iːtʃ deɪ æz hi ˈdʒentli liːdz maɪ weɪ/

Tôi sẽ tin cậy Ngài nhiều hơn mỗi ngày khi Ngài dịu dàng dẫn dắt đường tôi đi.

Quyết tâm tin Chúa ngày càng nhiều vì Ngài dẫn dắt cách nhẹ nhàng. Ví dụ tương tự: I will trust Him more every day as He guides me gently.

He is holding up my soul, my soul.

/hi ɪz ˈhoʊldɪŋ ʌp maɪ soʊl maɪ soʊl/

Ngài đang nâng đỡ linh hồn tôi, linh hồn tôi.

Chúa đang nâng đỡ và giữ vững linh hồn người hát. Ví dụ tương tự: He is holding my soul. / God is lifting up my spirit.

Be still and know He is in control.

/bi stɪl ənd noʊ hi ɪz ɪn kənˈtroʊl/

Hãy bình tĩnh và biết rằng Ngài đang nắm quyền kiểm soát.

Tin rằng Chúa đang điều khiển mọi sự. Ví dụ tương tự: Be calm and know that God is in charge. / Trust that He is in control.

For God is with us and we will not fall.

/fɔːr ɡɑːd ɪz wɪð ʌs ənd wi wɪl nɑːt fɔːl/

Vì Chúa ở cùng chúng ta và chúng ta sẽ không ngã.

Lý do để bình tĩnh: Chúa ở bên nên ta không thất bại. Ví dụ tương tự: Because God is with us, we will stand firm.

Be still, my heart. Oh, be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /oʊ bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Ồ, hãy bình tĩnh.

Lặp lại với cảm thán “Oh” để tăng cảm xúc. Ví dụ tương tự: Oh, be quiet, my heart.

Be still and know the Lord is near.

/bi stɪl ənd noʊ ðə lɔːrd ɪz nɪr/

Hãy bình tĩnh và biết rằng Chúa đang ở gần.

Nhắc lại lời khuyên giữ yên lặng vì Chúa gần kề. Ví dụ tương tự: Stay calm and know God is close to you.

Be still, my heart. Be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Hãy bình tĩnh.

Lặp lại lời tự nhủ để giữ bình an. Ví dụ tương tự: Be still, my soul. / Calm down, my heart.

He said, “Be still and know that I am God

/hi sed bi stɪl ənd noʊ ðæt aɪ æm ɡɑːd/

Ngài phán: “Hãy bình tĩnh và biết rằng Ta là Chúa

Đây là lời Chúa phán, trích từ Kinh Thánh (Thi Thiên 46:10). Ví dụ tương tự: God said, “Be quiet and know that I am the Lord.”

In the quiet, I hear His gentle voice.

/ɪn ðə ˈkwaɪət aɪ hɪr hɪz ˈdʒentl vɔɪs/

Trong sự yên lặng, tôi nghe thấy giọng nói dịu dàng của Ngài.

Khi tâm hồn yên lặng, người ta dễ cảm nhận tiếng Chúa. Ví dụ tương tự: In the silence, I can hear His soft voice. / When it is quiet, His gentle voice speaks to me.

He is within me everywhere I walk.

/hi ɪz wɪˈðɪn mi ˈevriwer aɪ wɔːk/

Ngài ở trong tôi mọi nơi tôi đi.

Chúa luôn ở bên trong và đồng hành mọi lúc mọi nơi. Ví dụ tương tự: He is with me wherever I go. / God lives in me every step I take.

Be still, my heart, and know He is [music and singing] God.

/bi stɪl maɪ hɑːrt ənd noʊ hi ɪz ɡɑːd/

Hãy bình tĩnh, trái tim tôi, và biết rằng Ngài là Chúa.

Khuyên trái tim hãy bình tĩnh và nhận biết Chúa là Đức Chúa Trời. Ví dụ tương tự: Be calm and know that He is God. / Still your heart and trust He is the Lord.

For God is with us and we will not fall.

/fɔːr ɡɑːd ɪz wɪð ʌs ənd wi wɪl nɑːt fɔːl/

Vì Chúa ở cùng chúng ta và chúng ta sẽ không ngã.

Lý do để giữ bình tĩnh: vì Chúa đang ở bên, nên chúng ta sẽ không thất bại. Ví dụ tương tự: Because God is with us, we will not fail. / God is on our side, so we won’t fall.

Be still, my heart. Oh, be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /oʊ bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Ồ, hãy bình tĩnh.

Lặp lại lời tự nhủ với cảm xúc mạnh hơn nhờ từ “Oh”. Ví dụ tương tự: Oh, be calm, my soul. / Please be still, my heart.

Be still and know the Lord is near.

/bi stɪl ənd noʊ ðə lɔːrd ɪz nɪr/

Hãy bình tĩnh và biết rằng Chúa đang ở gần.

Khuyên mình hãy giữ yên lặng và tin rằng Chúa đang ở bên cạnh. Ví dụ tương tự: Be quiet and know that God is close. / Stay calm and trust the Lord is near.

Be still, my heart. Be still.

/bi stɪl maɪ hɑːrt/ /bi stɪl/

Hãy bình tĩnh, trái tim của tôi. Hãy bình tĩnh.

Câu này dùng để tự nhủ trái tim mình hãy giữ bình tĩnh, đừng lo lắng. Ví dụ tương tự: Be still, my mind. Don’t worry. / Calm down, my heart.

Âm nhạc

Phần nhạc không lời

Đây là đoạn nhạc nền mở đầu bài hát, chưa có lời ca. Người học có thể lắng nghe giai điệu để cảm nhận không khí bình yên của bài hát.