Cụm từ cố định & Thành ngữ gift

Cụm từ cố định & Thành ngữ gift
* A gift from the gods: Của trời cho, lộc trời cho
* In the gift of somebody: Cái mà ai có quyền cho hoặc ban
* To look a gift horse in the mouth: Chê của cho; chê của biếu (soi xét món quà được tặng)
TRỞ LẠI