code
code
/kəʊd/
Mã, mật mã, mã code, luật lệ, viết mã
Danh từ
1. Mã, mật mã (hệ thống ký hiệu bí mật hoặc dùng trong máy tính, lập trình).
2. Bộ luật, quy tắc ứng xử, quy chuẩn.
3. Mã vạch, mã QR.
Động từ
1. Viết mã, lập trình (máy tính).
2. Mã hóa (chuyển tin nhắn thông thường thành mật mã).