times
times
/taɪmz/
Số lần, thời đại, thời kỳ, nhân với
Danh từ
1. Số lần, lượt (số nhiều của time)
2. Thời đại, thời kỳ, thời buổi, kỷ nguyên
Giới từ
1. Nhân với (trong toán học, phép nhân)
Động từ
1. Tính toán thời gian, xếp lịch, bấm giờ (chia ở ngôi thứ ba số ít hoặc dạng số nhiều)