international

international
/ˌɪntəˈnæʃnəl/
Quốc tế, toàn cầu, giữa các quốc gia
Tính từ
1. Thuộc về quốc tế, liên quan đến hai hoặc nhiều quốc gia
2. Mang tính toàn cầu, có tầm vóc thế giới
Danh từ
1. Trận đấu thể thao quốc tế, đấu thủ quốc tế
2. Bài quốc tế ca
TRỞ LẠI