[table id=34 /]

STTTừ vựng
1pace n. /peis/ bước chân, bước
2pack v., n. /pæk/ gói, bọc; bó, gói
3package n., v. /pæk.ɪdʒ/ gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
4packaging n. /"pækidzŋ/ bao bì
5packet n. /'pækit/ gói nhỏ
6page n. (abbr. p) /peidʒ/ trang (sách)
7pain n. /pein/ sự đau đớn, sự đau khổ
8painful adj. /'peinful/ đau đớn, đau khổ
9paint n., v. /peint/ sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
10painting n. /'peintiɳ/ sự sơn; bức họa, bức tranh
11painter n. /peintə/ họa sĩ
12pair n. /pɛə/ đôi, cặp
13palace n. /ˈpælɪs/ cung điện, lâu đài
14pale adj. /peil/ taí, nhợt
15pan n. /pæn - pɑ:n/ xoong, chảo
16panel n. /'pænl/ ván ô (cửa, tường), pa nô
17pants n. /pænts/ quần lót, đùi
18paper n. /´peipə/ giấy
19parallel adj. /'pærəlel/ song song, tương đương
20parent n. /'peərənt/ cha, mẹ
21park n., v. /pa:k/ công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
22parliament n. /'pɑ:ləmənt/ nghi viện, quốc hội
23part n. /pa:t/ phần, bộ phận
24take part (in) tham gia (vào)
25particular adj. /pə´tikjulə/ riêng biệt, cá biệt
26particularly adv. /pə´tikjuləli/ một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
27partly adv. /´pa:tli/ đến chừng mực nào đó, phần nào đó
28partner n. /'pɑ:tnə/ đối tác, cộng sự
29partnership n. /´pa:tnəʃip/ sự chung phần, sự cộng tác
30party n. /ˈpɑrti/ tiệc, buổi liên hoan; đảng
31pass v. /´pa:s/ qua, vượt qua, ngang qua
32passing n., adj. /´pa:siη/ sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua, ngắn ngủi
33passage n. /ˈpæsɪdʒ/ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang
34passenger n. /'pæsindʤə/ hành khách
35passport n. /´pa:spɔ:t/ hộ chiếu
36past adj., n., prep., adv. /pɑ:st/ quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
37path n. /pɑ:θ/ đường mòn; hướng đi
38patience n. /´peiʃəns/ tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng
39patient n., adj. /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
40pattern n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
41pause v., n. /pɔ:z/ tạm nghỉ, dừng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
42pay v., n. /pei/ trả, thanh toán, nộp; tiền lương
43payment n. /'peim(ə)nt/ sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường
44peace n. /pi:s/ hòa bình, sự hòa thuận
45peaceful adj. /'pi:sfl/ hòa bình, thái bình, yên tĩnh
46peak n. /pi:k/ lưỡi trai; đỉnh, chóp
47pen n. /pen/ bút
48pence n. /pens/ đồng xu
49penny /´peni/ đồng xu
50pencil n. /´pensil/ bút chì
51penny n. (abbr. p) /´peni/ số tiền
52pension n. /'penʃn/ tiền trợ cấp, lương hưu
53people n. /ˈpipəl/ dân tộc, dòng giống; người
54pepper n. /´pepə/ hạt tiêu, cây ớt
55per prep. /pə:/ cho mỗi
56per cent (NAmE usually percent) n., adj., adv. phần trăm
57perfect adj. / pə'fekt/ hoàn hảo
58perfectly adv. /´pə:fiktli/ một cách hoàn hảo
59perform v. /pə´fɔ:m/ biểu diễn; làm, thực hiện
60performance n. /pə'fɔ:məns/ sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn
61performer n. /pə´fɔ:mə/ người biểu diễn, người trình diễn
62perhaps adv. /pə'hæps/ có thể, có lẽ
63period n. /'piəriəd/ kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
64permanent adj. /'pə:mənənt/ lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
65permanently adv. /'pə:mənəntli/ cách thường xuyên, vĩnh cửu
66permission n. /pə'miʃn/ sự cho phép, giấy phép
67permit v. /'pə:mit/ cho phép, cho cơ hội
68person n. /ˈpɜrsən/ con người, người
69personal adj. /'pə:snl/ cá nhân, tư, riêng tư
70personally adv. /´pə:sənəli/ đích thân, bản thân, về phần rôi, đối với tôi
71personality n. /pə:sə'næləti/ nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính
72persuade v. /pə'sweid/ thuyết phục
73pet n. /pet/ cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
74petrol n. (BrE) /ˈpɛtrəl/ xăng dầu
75phase n. /feiz/ tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ
76philosophy n. /fɪˈlɒsəfi/ triết học, triết lý
77photocopy n., v. /´foutə¸kɔpi/ bản sao chụp; sao chụp
78photograph n., v. (also photo n.) /´foutə¸gra:f/ ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
79photographer n. /fə´tɔgrəfə/ thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh
80photography n. /fə´tɔgrəfi/ thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
81phrase n. /freiz/ câu; thành ngữ, cụm từ
82physical adj. /´fizikl/ vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
83physically adv. /´fizikli/ về thân thể, theo luật tự nhiên
84physics n. /'fiziks/ vật lý học
85piano n. /'pjænou/ đàn pianô, dương cầm
86pick v. /pik/ cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)
87pick sth up cuốc, vỡ, xé
88picture n. /'piktʃə/ bức vẽ, bức họa
89piece n. /pi:s/ mảnh, mẩu; đồng tiền
90pig n. /pig/ con lợn
91pile n., v. /paɪl/ cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
92pill n. /´pil/ viên thuốc
93pilot n. /´paiələt/ phi công
94pin n., v. /pin/ đinh ghim; ghim., kẹp
95pink adj., n. /piηk/ màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
96pint n. (abbr. pt) /paint/ Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0,473 lits) panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
97pipe n. /paip/ ống dẫn (khí, nước...)
98pitch n. /pit∫/ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
99pity n. /´piti/ lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương
100place n., v. /pleis/ nơi, địa điểm; quảng trường
101take place xảy ra, được cử hành, được tổ chức
102plain adj. /plein/ ngay thẳng, đơn giản, chất phác
103plan n., v. /plæn/ bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
104planning n. /plænniη/ sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
105plane n. /plein/ mặt phẳng, mặt bằng
106planet n. /´plænit/ hành tinh
107plant n., v. /plænt , plɑnt/ thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
108plastic n., adj. /'plæstik/ chất dẻo, làm bằng chất dẻo
109plate n. /pleit/ bản, tấm kim loại
110platform n. /'plætfɔ:m/ nền, bục, bệ; thềm, sân ga
111play v., n. /plei/ chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
112player n. /'pleiз/ người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
113pleasant adj. /'pleznt/ vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
114pleasantly adv. /'plezəntli/ vui vẻ, dễ thương; thân mật
115please exclamation, v. /pli:z/ làm vui lòng, vừa lòng, mong... vui lòng, xin mời
116pleasing adj. /´pli:siη/ mang lại niềm vui thích; dễ chịu
117pleased adj. /pli:zd/ hài lòng
118pleasure n. /ˈplɛʒuə(r)/ niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
119plenty pron., adv., n., det. /'plenti/ nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thừa; sự sung túc, sự p.phú
120plot n., v. /plɔt/ mảnh đất nhở, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
121plug n. /plʌg/ nút (thùng, chậu, bồn...)
122plus prep., n., adj., conj. /plʌs/ cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
123p.m. (NAmE also P.M.) abbr. /pip'emз/ quá trưa, chiều, tối
124pocket n. /'pɔkit/ túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
125poem n. /'pouim/ bài thơ
126poetry n. /'pouitri/ thi ca; chất thơ
127point n., v. point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
128pointed adj. /´pɔintid/ nhọn, có đầu nhọn
129poison n., v. /ˈpɔɪzən/ chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
130poisonous adj. /pɔɪ.zən.əs/ độc, có chất độc, gây chết, bệnh
131pole n. /poul/ người Ba Lan; cực (nam châm, trái đất...)
132police n. /pə'li:s/ cảnh sát, công an
133policy n. /'pol.ə si/ chính sách
134polish n., v. /'pouliʃ/ nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
135polite adj. /pəˈlaɪt/ lễ phép, lịch sự
136politely adv. /pəˈlaɪtli/ lễ phép, lịch sự
137political adj. /pə'litikl/ về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
138politically adv. /pə'litikəli/ về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
139politician n. /¸pɔli´tiʃən/ nhà chính trị, chính khách
140politics n. /'pɔlitiks/ họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
141pollution n. /pəˈluʃən/ sự ô nhiễm
142pool n. /pu:l/ vũng nước; bể bơi, hồ bơi
143poor adj. /puə/ nghèo
144pop n., v. /pɒp; NAmE pɑːp/ tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
145popular adj. /´pɔpjulə/ có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
146population n. /,pɔpju'leiʃn/ dân cư, dân số; mật độ dân số
147port n. /pɔ:t/ cảng
148pose v., n. /pouz/ đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra
149position n. /pəˈzɪʃən/ vị trí, chỗ
150positive adj. /'pɔzətiv/ xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
151possess v. /pə'zes/ có, chiếm hữu
152possession n. /pə'zeʃn/ quyền sở hữu, vật sở hữu
153possibility n. /¸pɔsi´biliti/ khă năng, triển vọng
154possible adj. /'pɔsibəl/ có thể, có thể thực hiện
155possibly adv. /´pɔsibli/ có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
156post n., v. /poʊst/ thư, bưu kiện; gửi thư
157post office n. /'ɔfis/ bưu điện
158pot n. /pɒt/ can, bình, lọ...
159potato n. /pə'teitou/ khoai tây
160potential adj., n. /pəˈtɛnʃəl/ tiềm năng; khả năng, tiềm lực
161potentially adv. /pəˈtɛnʃəlli/ tiềm năng, tiềm ẩn
162pound n. /paund/ pao - đơn vị đo lường
163pour v. /pɔ:/ rót, đổ, giội
164powder n. /'paudə/ bột, bụi
165power n. /ˈpauə(r)/ khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
166powerful adj. /´pauəful/ hùng mạnh, hùng cường
167practical adj. /ˈpræktɪkəl/ thực hành; thực tế
168practically adv. /´præktikəli/ về mặt thực hành; thực tế
169practice n. (BrE, NAmE), v. (NAmE) /´præktis/ thực hành, thực tiễn
170practise v. (BrE) /´præktis/ thực hành, tập luyện
171praise n., v. /preiz/ sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
172prayer n. /prɛər/ sự cầu nguyện
173precise adj. /pri´sais/ rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
174precisely adv. /pri´saisli/ đúng, chính xác, cần thận
175predict v. /pri'dikt/ báo trước, tiên đoán, dự báo
176prefer v. /pri'fə:/ thích hơn
177preference n. /'prefərəns/ sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
178pregnant adj. /'pregnənt/ mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
179premises n. /'premis/ biệt thự
180preparation n. /¸prepə´reiʃən/ sự sửa soạn, sự chuẩn bị
181prepare v. /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị
182prepared adj. /pri'peəd/ đã được chuẩn bị
183presence n. /'prezns/ sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
184present adj., n., v. /(v)pri'zent/ and /(n)'prezənt/ có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
185presentation n. /,prezen'teiʃn/ bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
186preserve v. /pri'zə:v/ bảo quản, giữ gìn
187president n. /´prezidənt/ hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
188press n., v. /pres/ sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
189pressure n. /'preʃə/ sức ép, áp lực, áp suất
190presumably adv. /pri'zju:məbli/ có thể được, có lẽ
191pretend v. /pri'tend/ giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
192pretty adv., adj. /'priti/ khá, vừa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
193prevent v. /pri'vent/ ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa
194previous adj. /ˈpriviəs/ vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước), ưu tiên
195previously adv. /´pri:viəsli/ trước, trước đây
196price n. /prais/ giá
197pride n. /praid/ sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
198priest n. /pri:st/ linh mục, thầy tu
199primary adj. /'praiməri/ nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
200primarily adv. /´praimərili/ trước hết, đầu tiên
201prime minister n. /´ministə/ thủ tướng
202prince n. /prins/ hoành tử
203princess n. /prin'ses/ công chúa
204principle n. /ˈprɪnsəpəl/ cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
205print v., n. /print/ in, xuất bản; sự in ra
206printing n. /´printiη/ sự in, thuật in, kỹ sảo in
207printer n. /´printə/ máy in, thợ in
208prior adj. /'praɪə(r)/ trước, ưu tiên
209priority n. /prai´ɔriti/ sự ưu tế, quyền ưu tiên
210prison n. /ˈprɪzən/ nhà tù
211prisoner n. /ˈprɪzənə(r)/ tù nhân
212private adj. /ˈpraɪvɪt/ cá nhân, riêng
213privately adv. /ˈpraɪvɪtli/ riêng tư, cá nhân
214prize n. /praiz/ giải, giải thưởng
215probable adj. /´prɔbəbl/ có thể, có khả năng
216probably adv. /´prɔbəbli/ hầu như chắc chắn
217problem n. /'prɔbləm/ vấn đề, điều khó giải quyết
218procedure n. /prə´si:dʒə/ thủ tục
219proceed v. /proceed/ tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
220process n., v. /'prouses/ quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
221produce v. /'prɔdju:s/ sản xuất, chế tạo
222producer n. /prə´dju:sə/ nhà sản xuất
223product n. /´prɔdʌkt/ sản phẩm
224production n. /prə´dʌkʃən/ sự sản xuất, chế tạo
225profession n. /prə´feʃ(ə)n/ nghề, nghề nghiệp
226professional adj., n. /prə'feʃənl/ (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
227professor n. /prəˈfɛsər/ giáo sư, giảng viên
228profit n. /ˈprɒfɪt/ thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận
229program n., v. /´prougræm/ chương trình; lên chương trình
230programme n. (BrE) /´prougræm/ chương trình
231progress n., v. /'prougres/ sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
232project n., v. /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
233promise v., n. hứa, lời hứa
234promote v. /prəˈmoʊt/ thăng chức, thăng cấp
235promotion n. /prə'mou∫n/ sự thăng chức, sự thăng cấp
236prompt adj., v. /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
237promptly adv. /´prɔmptli/ mau lẹ, ngay lập tức
238pronounce v. /prəˈnaʊns/ tuyên bố, thông báo, phát âm
239pronunciation n. /prə¸nʌnsi´eiʃən/ sự phát âm
240proof n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
241proper adj. /'prɔpə/ đúng, thích đáng, thích hợp
242properly adv. /´prɔpəli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng
243property n. /'prɔpəti/ tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
244proportion n. /prə'pɔ:ʃn/ sự cân xứng, sự cân đối
245proposal n. /prə'pouzl/ sự đề nghị, đề xuất
246propose v. /prǝ'prouz/ đề nghị, đề xuất, đưa ra
247prospect n. /´prɔspekt/ viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
248protect v. /prə'tekt/ bảo vệ, che chở
249protection n. /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
250protest n., v. /ˈprəʊ.test/ sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
251proud adj. /praud/ tự hào, kiêu hãnh
252proudly adv. /proudly/ một cách tự hào, một cách hãnh diện
253prove v. /pru:v/ chứng tỏ, chứng minh
254provide v. /prə'vaid/ chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp
255provided (also providing) conj. /prə´vaidid/ với điều kiện là, miễn là
256pint n. /paint/ panh (= 0, 58 lít (E);=0, 473 lít (A));
257pub n. = publicyhouse quán rượu, tiệm rượu
258public adj., n. /'pʌblik/ chung, công cộng; công chúng, nhân dân in public giữa công chúng, công khai
259publicly adv. /'pΔblikli/ công khai, công cộng
260publication n. /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ sự công bố; sự xuất bản
261publicity n. /pʌb'lɪsətɪ / sự công khai, sự quảng cáo
262publish v. /'pʌbli∫/ công bố, ban bố; xuất bản
263publishing n. /´pʌbliʃiη/ công việc, nghề xuất bản
264pull v., n. /pul/ lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
265punch v., n. /pʌntʃ/ đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
266punish v. /'pʌniʃ/ phạt, trừng phạt
267punishment n. /'pʌniʃmənt/ sự trừng phạt, sự trừng trị
268pupil n. (especially BrE) /ˈpju:pl/ học sinh
269purchase n., v. /'pə:t∫əs/ sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
270pure adj. /pjuə(r)/ nguyên chất, tinh khiết, trong lành
271purely adv. /´pjuəli/ hoàn toàn, chỉ là
272purple adj., n. /ˈpɜrpəl/ tía, có màu tía; màu tía
273purpose n. /'pə:pəs/ mục đích, ý định, on purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm
274pursue v. /pə'sju:/ đuổi theo, đuổi bắt
275push v., n. /puʃ/ xô đẩy; sự xô đẩy
276put v. /put/ đặt, để, cho vào
277put sth on mặc (áo), đội (mũ), đi (giày)
278put sth out tắt, dập tắt
TRỞ LẠI