Retrieval practice

Retrieval  practice
/rɪˈtriːvl ˈpræktɪs/
Luyện tập gợi nhớ, ôn tập chủ động
Thuật ngữ giáo dục
1. Phương pháp học tập bằng cách tự kiểm tra hoặc tái hiện lại kiến thức đã học mà không xem tài liệu.
2. Quá trình lấy thông tin từ trí nhớ dài hạn ra trí nhớ ngắn hạn để củng cố các kết nối thần kinh.
3. Các hình thức phổ biến: Sử dụng flashcards, làm bài kiểm tra thử, hoặc tự tóm tắt lại bài học sau khi đọc.
TRỞ LẠI