Run out of

Run out  of
/rʌn aʊt əv/
Cạn kiệt, dùng hết
Cụm động từ
1. Dùng hết sạch một thứ gì đó và không còn lại gì (như tiền bạc, thời gian, nhiên liệu).
2. Hết thời hạn, hết hiệu lực (hợp đồng, hộ chiếu).
TRỞ LẠI